Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giới lãnh đạo" (1)
giới lãnh đạo
Tiếng Anh
Danh từleadership
Giới lãnh đạo Israel hiểu rằng Washington đang quyết tâm thúc đẩy kế hoạch này.
Israel's leadership understands that Washington is determined to push this plan.
Từ liên quan "giới lãnh đạo" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giới lãnh đạo" (3)
Giới lãnh đạo Israel hiểu rằng Washington đang quyết tâm thúc đẩy kế hoạch này.
Israel's leadership understands that Washington is determined to push this plan.
Giới lãnh đạo Iran 'thiếu trung thực đến mức không thể tin nổi'.
Iran's leadership is 'dishonest to an unbelievable extent'.
Giới lãnh đạo 'thiếu trung thực đến mức không thể tin nổi'.
The leadership is 'dishonest to an unbelievable extent'.
